Thứ Tư, Tháng Mười Hai 8, 2021
HomeKiến thứcBảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2021 Tân Sửu

Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2021 Tân Sửu

Bảng tính sao giround hạn những tuổi năm 2021 Tân Sửu

Xem sao giround hạn, sao chiếu mệnh đầu xuân năm mới

Bảng tính sao năm 2021 giúp những game thủ xem sao hạn, sao chiếu mệnh năm 2021 Tân Sửu của tớ là sao gì? Sao tốt hay sao xấu? Nếu là sao xấu còn làm lễ cúng giround hạn đầu xuân năm mới Tân Sửu 2021 để giảm nhẹ vận hạn gặp phround trong năm. Vậy mời những game thủ với theo dõi nội dung bài viết tiếp tại đây:

Bảng tính sao hạn nam nữ sản phẩm năm

Bảng tính sao

NAM TUỔI ÂM LỊCH NỮ
La Hầu 10 19 28 37 46 55 64 73 82 Kế Đô
Thổ Tú 11 20 29 38 47 56 65 74 83 Vân Hớn
Thủy Diệu 12 21 30 39 48 57 66 75 84 Mộc Đức
Thái Bạch 13 22 31 40 49 58 67 76 85 Thái Âm
Thái Dương 14 23 32 41 50 59 68 77 86 Thổ Tú
Vân Hớn 15 24 33 42 51 60 69 78 87 La Hầu
Kế Đô 16 25 34 43 52 61 70 79 88 Thái Dương
Thái Âm 17 26 35 44 53 62 71 80 89 Thái Bạch
Mộc Đức 18 27 36 45 54 63 71 81 90 Thủy Diệu

Bảng tính hạn

NAM TUỔI ÂM LỊCH NỮ
Huỳnh Tiền 10 18 27 36 45 54 63 72 81 Toán Tận
Tam Kheo 11 19/20 28 37 46 55 64 73 82 Thiên Tinh
Ngũ Mộ 12 21 29/30 38 47 56 65 74 83 Ngũ Mộ
Thiên Tinh 13 22 31 39/40 48 57 66 75 84 Tam Kheo
Toán Tận 14 23 32 41 49/50 58 67 76 85 Huỳnh Tiền
Thiên La 15 24 33 42 51 59/60 68 77 86 Diêm Vương
Địa Võng 16 25 34 43 52 61 69/70 78 87 Địa Võng
Diêm Vương 17 26 35 44 53 62 71 79/80 88 Thiên La

Bảng sao chiếu mệnh năm 2021 những tuổi

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tý

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2008 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1996 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1984 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1972 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1960 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Sửu

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1997 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1985 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1973 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền
1961 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1949 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dần

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1998 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1986 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Toán Tận
1974 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1962 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1950 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Toán Tận

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mão

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1999 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1987 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1975 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1963 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1951 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thìn

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2000 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1988 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1976 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1964 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền
1952 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tỵ

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2001 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1989 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1977 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Toán Tận
1965 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1953 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Ngọ

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2002 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
1990 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1978 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1966 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1954 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mùi

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2003 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1991 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1979 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1967 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1955 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thân

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2004 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Toán Tận
1992 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1980 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1968 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Toán Tận
1956 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dậu

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2005 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1993 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1981 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1969 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1957 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tuất

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2006 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1994 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1982 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1970 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1958 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Hợi

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2007 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1995 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1983 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1971 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1959 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương

Sao hạn năm 2021

Sao Thái Dương

Sao Thái Dương mang tới vận như nhu cầu, thịnh vượng. Người được cát tinh này soi chiếu vạn sự đều tốt, chỉ việc đề phòng mùa đông, tức tầm những tháng cuối năm sẽ gặp cthị xã bất lợi.

– Tên gọi: Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân.

– Nam:

  • Cát tường như ý, mái ấm gia đình mang thêm con cháu, vận mạng an khang, yên ổn. Nhưng tuổi nào mang ngũ hành tương khắc thì nên Note, muốn thao tác lớn thì nên thương lượng với người trong nhà.
  • Các tuổi: 2008 (Mậu Tý), 1999 (Kỷ Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1981 (Tân Dậu), 1972 (Nhâm Tý), 1963 (Quý Mão), 1954 (Giáp Ngọ), 1945 (Ất Dậu).

– Nữ:

  • Gặp nhiều sự hân hoan, được mọi người trợ giúp về tiền trong game bạc hoặc làm ăn gặp nhiều tiện lợi. Với phụ nữ mang thai thì sẽ gặp được bình an, đứa trẻ Ra đời được khỏe mạnh, hay giang. Những người chưa lập mái ấm gia đình thì mang thể sẽ cưới ông chồng trong năm. Người già lão trên 60, 70 tuổi gặp Thái Dương chiếu mạng nếu đau ốm cũng sẽ mau khỏi.
  • Các tuổi: 2006 (Bính Tuất), 1997 (Đinh Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1979 (Kỷ Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1961 (Tân Sửu), 1952 (Nhâm Thìn)

Sao Thái Âm

Sao Thái Âm là vì sao cát lợi. Người mang Thái Âm soi chiếu là người biết tiến biết lui, trông xa trông rộng, làm gì cũng thành tựu. Vạn sự đều tiện lợi. Cầu lợi danh đều được, nên đi xa, gặp người trên mang lợi.

– Tên gọi: Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân.

– Nam:

  • Có quý nhân phù trợ, nên tạo mối quan hệ tốt với người khác giới. Vì Thái Âm để chỉ quý nhân là nữ, cấp trên, đồng nghiệp, bằng hữu là nữ sẽ tung ra sự như nhu cầu cho game thủ dạng mạng.
  • Các tuổi: 2005 (Ất Dậu), 1996 (Bính Tý), 1987 (Đinh Mão), 1978 (Mậu Ngọ), 1969 (Kỷ Dậu), 1960 (Canh Tý), 1951 (Tân Mão)

– Nữ:

  • Làm gì cũng tiện lợi, vừa ý. Có công danh và tiền trong game bạc, hỉ sự vào tháng 9. Nhưng mang điềm gây đau ốm bệnh tật, sinh đẻ mang nguy hiểm cho phái nữ vào tháng 10.
  • Các tuổi: 2009 (Kỷ Sửu), 2000 (Canh Thìn), 1991 (Tân Mùi), 1982 (Nhâm Tuất), 1973 (Quý Sửu), 1964 (Giáp Thìn), 1955 (Ất Mùi), 1946 (Bính Tuất).

Sao Mộc Đức

Sao Mộc Đức mang tới cát vận. Người được Mộc Đức che chở làm gì cũng ko cần vội vàng. Việc tốt sẽ tự nhiên mà thành, trong năm xuất hành đi lại đều yên ổn. Gia trạch mang nhiều tin vui, tiện lợi hanh hao thông.

– Tên gọi: Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân.

– Nam: 

  • Được xem là phước tinh cho tổng thể nam và nữ. Bởi những người gặp sao Mộc Đức chiếu mạng sẽ gặp nhiều như nhu cầu trong thao tác, thăng quan tiến chức. Nhưng mang bệnh về mắt cần thận trọng.
  • Các tuổi: 2004 (Giáp Thân), 1995 (Ất Hợi), 1986 (Mậu Dần), 1877 (Đinh Tỵ), 1968 (Mậu Thân), 1959 (Kỷ Hợi)

– Nữ:

  • Làm ăn phát đạt, mang tài lộc. Người mang tuổi thì việc dựng vợ gả ông chồng cho những con cũng tốt, mọi cthị xã hạnh thông. Đặc biệt, vào tháng Chạp tức tháng 12 âm lịch thì rất tốt. Về bệnh tật thì đề phòng bệnh phụ khoa.
  • Các tuổi: 2010 (Canh Dần), 2001 (Tân Tỵ), 1992 (Nhâm Thân), 1983 (Quý Hợi), 1974 (Giáp Dần), 1965 (Ất Tỵ), 1956 (Bính Thân)

Sao Vân Hớn

Sao Vân Hớn (Vân Hán) là hung vận. Mọi việc trong năm mới Tân Sửu 2021 đều gặp khó khăn, tiến thoái lưỡng nan ko thể cưỡng cầu. Là sao xấu chủ về bệnh tật, nữ mệnh khó sinh gặp họa huyết quang, nam mạng bất lợi đường quan trường. Sao Vân Hán chiếu mạng mái ấm gia đình bất an, điền sản bất vượng, mỗi người cần phround tự thận trọng.

– Tên gọi: Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán tinh quân.

– Nam:

  • Gặp hình xung, mang họa cãi cọ, tranh tài, kiện tụng khá khốc liệt. Bệnh tật đeo bám, họa tang tóc khá lớn. Đối với phái mạnh thường gặp tai tiếng, bị kiện cáo, thường ở thế bất lợi.
  • Các tuổi: 2007 (Đinh Hợi), 1998 (Mậu Dần), 1989 (Kỷ Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1971 (Tân Hợi), 1962 (Nhâm Dần)

– Nữ:

  • Có nhiều nạn diệt, mang họa huyết quang, bệnh tật bám thân tương đối vất vả. Có điềm người thân qua đời. Nữ mạng mang sao Vân Hớn chiếu mệnh năm 2021 gặp nhiều thị phi, bị tiểu nhân nói xấu sau sống lưng. Chú ý đề phòng, nên hạn chế tranh chấp, cãi vã để ko bị thiệt thân.
  • Các tuổi: 2011 (Tân Mão), 2002 (Nhâm Ngọ), 1993 (Quý Dậu), 1984 (Giáp Tý), 1975 (Ất Mão), 1966 (Bính Ngọ), 1957 (Đinh Dậu)

Sao Thổ Tú

So Thổ Tú sao khai vận, nhưng xấu với cả nam, nữ mạng và gia trạch. Bởi sao Thổ Tú là sao xấu, chủ về tai nạn, kiện tụng. Người bị sao này chiếu nên đề phòng kẻ tiểu nhân, gia đạo giả tới bất an và buồn phiền. Thổ Tú tung ra vướng mắc, xung khắc miệng tiếng, mang kẻ dấu tay sinh ra thưa kiện, xuất hành ko thuận, giao đạo bất hòa, chăn nuôi thua lỗ, sức khỏe yếu. Xấu nhất là tháng 4 và tháng 8 âm lịch.

– Tên gọi: Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Tú tinh quân.

– Nam:

  • Mang điều xấu nên gia chủ cần để ý những việc trong mái ấm gia đình, tránh xích míc xung đột ko đáng mang. Nếu là người chăn nuôi thì ko nên tính cthị xã tăng thêm quy mô, cứ tập trung giữ ổn định tài sản thời điểm hiện tại qua năm rồi tính tiếp.
  • Các tuổi: 2011 (Tân Mão), 2002 (Nhâm Ngọ), 1993 (Quý Dậu), 1984 (Giáp Tý), 1975 (Ất Mão), 1966 (Bính Ngọ), 1957 (Đinh Dậu), 1948 (Mậu Tý)

– Nữ:

  • Thận trọng họa kiện tụng, tòa án. Xuất hành, khởi sự những việc lớn đều ko cát, phòng tiểu nhân hãm hại.
  • Các tuổi: 2008 (Mậu Tý), 1999 (Kỷ Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1981 (Tân Dậu), 1972 (Nhâm Tý), 1963 (Quý Mão), 1954 (Giáp Ngọ), 1945 (Ất Dậu)

Sao Thái Bạch

Sao Thái Bạch là hung tinh, rơi vào sinh vận. Sao này mang ý nghĩa nhật nguyệt đều bị che mờ, mưu sự gì cũng khó thành. Người gặp sao Thái Bạch ví như ánh trăng xuyên qua đám mây vậy, nghĩa là vận trình rất tốt nhưng hay ưu tư vì bị mây mù che phủ, trong cả ánh trăng cũng trở thành che mờ.

Sao hạn này mang lại trái đất u tối, thường xuyên gặp vướng mắc, ko phát huy được hết tích điện của game thủ dạng thân. Nó làm con người mang Xu thế khép kín nên mọi người xung quanh thđấy khó lại sắp.

– Tên gọi: Đức Thái Bạch Tây phương Canh Tân Kim Thái Bạch tinh quân.

– Nam:

  • Gặp nhiều cthị xã ko tiện lợi. Dù mang khó khăn nhưng ko quá xấu, mang điềm tương sinh nhưng tâm tình hay bi lụy nên ko được trôi chảy cho lắm.
  • Các tuổi: 2009 (Kỷ Sửu), 2000 (Canh Thìn), 1991 (Tân Mùi), 1982 (Nhâm Tuất), 1973 (Quý Sửu), 1964 (Giáp Thìn), 1955 (Ất Mùi), 1946 (Bính Tuất).

– Nữ:

  • Mọi việc ko được như ý, xuất hành phòng tiểu nhân, hao tổn tiền trong game bạc, bệnh tật nảy sinh. Phòng tháng 5 xấu, nhất là những người mệnh Hỏa, Kim và Mộc.
  • Các tuổi: 2005 (Ất Dậu), 1996 (Bính Tý), 1987 (Đinh Mão), 1978 (Mậu Ngọ), 1969 (Kỷ Dậu), 1960 (Canh Tý), 1951 (Tân Mão)

Sao Thủy Diệu

Sao Thủy Diệu là cát tinh lâm hỷ vận. Tuổi mang sao Thủy Diệu soi chiếu năm 2021 cần đề phòng họa thị phi. Đường ăn nói gây xích míc, vui thôi đừng vui quá mà sinh họa.

– Tên gọi: Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy Diệu tinh quân.

– Nam:

  • Khá đáng mừng, mang tin vui, sức khỏe đều tiện lợi. Nhưng mạng mang ngũ hành tương khắc thì e ko thuận, họa gặp ko hề nhẹ.
  • Các tuổi: 2010 (Canh Dần), 2001 (Tân Tỵ), 1992 (Nhâm Thân), 1983 (Quý Hợi ), 1974 (Giáp Dần), 1965 (Ất Tỵ), 1956 (Bính Thân), 1947 (Đinh Hợi).

– Nữ:

  • Có điềm thị phi rước họa vào thân. Nhưng ko gặp họa hạn gì quá lớn, nhưng trong năm tránh đi thuyền đi đò, đi những nơi mang nước.
  • Các tuổi: 2004 (Giáp Thân), 1995 (Ất Hợi), 1986 (Bính Dần), 1977 (Đinh Tỵ), 1968 (Mậu Thân), 1959 (Kỷ Hợi), 1950 (Canh Dần).

Sao La Hầu

So La Hầu là hung vận, làm gì cũng nên thận trọng. Người mang La Hầu chiếu mạng nhất định phround nhẫn nại đợi thời cơ, đề phòng thị phi bệnh tật.

– Tên gọi: Đức Bắc Thiên cung thần thủ La Hầu tinh quân.

– Nam:

  • Gặp nhiều cthị xã đau đầu, tranh cãi thị phi ko ngừng ngủ. Thường ngày nhiều cthị xã ko tiện lợi, xui rủi.
  • Các tuổi: 2012 (Nhâm Thìn), 2003 (Quý Mùi), 1994 (Giáp Tuất), 1985 (Ất Sửu), 1976 (Bính Thìn), 1967 (Đinh Mùi), 1958 (Mậu Tuất), 1949 (Kỷ Sửu)

– Nữ:

  • Trăm sự đều phround lo âu, mang họa kiện tụng, họa huyết quang rất xấu. Nhiều cthị xã phiền muộn, sầu bi. Xấu nhất là tháng giêng và tháng 2 âm lịch.
  • Các tuổi: 2007 (Đinh Hợi), 1998 (Mậu Dần), 1989 (Kỷ Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1971 (Tân Hợi), 1962 (Nhâm Dần), 1953 (Quý Tỵ).

Sao Kế Đô

Sao Kế Đô là hung tinh, lâm tử vận. Người mang Kế Đô chiếu mạng nhất định phround thủ ko nên tiến. Trong năm đề phòng hao tiền trong game tốn của, bệnh tật đeo bám. Hình tác động từ trường của hung tinh này nghề game thủ dạng mệnh cảm thđấy bất an, luôn luôn tự ti và không tin tưởng chính game thủ dạng thân mình.

Hung tinh Kế Đô chủ về bệnh tật, tai ương người âm phá rối, dù mệnh chủ sức sống dồi dào nhưng lại tự sinh cthị xã rồi gặp đại hạn, thương tật bất thần.

– Tên gọi: Đức Tây địa cung thần vĩ Kế Đô tinh quân.

– Nam:

  • Nhiều cthị xã ưu sầu, làm gì cũng phround thận trọng. Có họa thị phi tranh cãi, tránh đi thuyền, đi những nơi mang nước. Người mang âm khí sẽ tác động nặng hơn, ý thức thường bất ổn, hay buồn phiền chán nản.
  • Các tuổi: 2006 (Bính Tuất), 1997 (Đinh Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1979 (Kỷ Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1961 (Tân Sửu), 1952 (Nhâm Thìn)

– Nữ:

  • Nữ mạng càng hung hiểm, ko mang quý nhân trợ giúp, gia trạch và điền sản đều bất lợi. Nếu xuất hành hay đi xa thì sẽ sinh tiền trong game tài. Trong nhà hay xảy ra nhiều cthị xã ám muội. Nữ giới cực kỵ sao Kế Đô, lúc bị sao này chiếu mạng thì hay gặp cthị xã ko vui. Nhưng nếu mang bầu, mang thai mà gặp sao Kế Đô thì ngược lại, dữ sẽ hóa lành.
  • Các tuổi: 2012 (Nhâm Thìn), 2003 (Quý Mùi), 1994 (Giáp Tuất), 1985(Ất Sửu), 1976 (Bính Thìn), 1967 (Đinh Mùi), 1958 (Mậu Tuất), 1949 (Kỷ Sửu).

Hệ thống vận hạn năm 2021 Tân Sửu

Hạn Huỳnh Tuyền

Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì ko nên làm gì liên quan tới sông nước. Những tuổi mang hạn Huỳnh Tuyền là:

  • Nam: Kỷ Sửu 1949, Ất Sửu 1985, Bính Thìn 1976, Đinh Mùi 1967, Quý Mùi 2003, Mậu Tuất 1958, Giáp Tuất 1994.
  • Nữ: Nhâm Tý 1972, Mậu Dần 1998, Quý Mão 1963, Kỷ Tỵ 1989, Giáp Ngọ 1954, Canh Thân 2004, Tân Hợi 1971.

Hạn Thiên Tinh

Hạn Thiên Tinh dễ dàng gặp vấn đề về sức khỏe, tính năng hot là ngộ độc lúc ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ dàng bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lđấy những máy trên cao, dễ dàng bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi mang hạn Thiên Tinh là:

  • Nam: Quý Sửu 1973, Kỷ Mão 1999, Giáp Thìn 1964, Canh Ngọ 1990, Ất Mùi 1955, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993
  • Nữ: Mậu Tý 1948, Giáp Tý 1984, Ất Mão 1975, Giáp Thìn 1964, Tân Tỵ 2001, Bính Ngọ 1966, Nhâm Ngọ 2002, Đinh Dậu 1957, Nhâm Tuất 1982.

Hạn Thiên La

Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ ông chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, làm cho cthị xã nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ ông chồng xa nhữngh, ly thân, ly dị. Những tuổi mang hạn Thiên La là:

  • Nam: Nhân Dần 1962, Mậu Dần 1998, Quý Mão 1963, Kỷ Tỵ 1968, Giáp Ngọ 1954, Canh Thân 1980, Đinh Hợi 2007, Tân Hợi 1971
  • Nữ: Canh Tý 1960, Bính Tý 1996, Tân Mão 1951, Đinh Mão 1981, Mậu Ngọ 1978, Kỷ Dậu 1969, Ất Dậu 2005.

Hạn Diêm Vương

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn so với phái nữ, tính năng hot những người mang bầu, sinh em con nhỏ thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu ko chữa trị, hoặc chữa trị ko tới nơi tới chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi mang hạn Diêm Vương là:

  • Nam: Tân mão 1951, Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Đinh Mão 1987, Bính Tý 1996, Ất Dậu 2005
  • Nữ: Giáp Ngọ 1954, Nhâm Dần 1962, Quý Mão 1963, Tân Hợi 1971, Canh Thân 1980, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Dần 1998, Đinh Hợi 2007.

Hạn Toán Tận

Hạn Toán Tận sẽ tác động mất tiền trong game bạc, của cround mà ko dự tính trước được, tai ương sẽ bất thần ập tới với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ so với phái mạnh, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi mang hạn Toán Tận là:

  • Nam: Mậu Tý 2008, Kỷ Mão 1999, Canh Ngọ 1990, Tân Dậu 1981, Quý Sửu 1973, Nhâm Tý 1972, Giáp Thìn 1964, Ất Mùi 1955
  • Nữ: Giáp Thân 2004, Ất Hợi 1995, Bính Dần 1986, Đinh Tỵ 1977, Mậu Thân 1968, Kỷ Hợi 1959.

Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi mang hạn Địa Võng là:

  • Nam: Canh Tý 1960, Bính Tý 1996, Tân Mão 1951, Đinh Mão 1987, Nhâm Thìn 1952, Mậu Ngọ 1978, Kỷ Dậu 1969, Ất Dậu 2005.
  • Nữ: Ất Dậu 2005, Kỷ Dậu 1969, Canh Tý 1960, Bính Tý 1996, Tân Mão 1951, Đinh Mão 1987, Nhâm Thìn 1952, Mậu Ngọ 1978.

Hạn Tam Kheo

Hạn Tam Kheo nên quyên tâm những bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, ko nên tới những chốn mọi người, tránh kích động lúc gặp những trường hợp xích míc trong trái đất. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi mang hạn Tam Kheo là:

  • Nam: Qúy Dậu 1993, Nhâm Ngọ 2002, Bính Ngọ 1966, Tân Tỵ 2001, Ất Mão 1975, Mậu Tý 1948, Giáp Tý 1984
  • Nữ: Nhâm Tuất 1982, Tân Dậu 1981, Ất Mùi 1955, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999 , Qúy Sửu 1973.

Hạn Ngũ Mộ

Hạn Ngũ Mộ cần kỹ lưỡng hơn về tài chính, tiền trong game của. Tốt nhất là phấn đấu giữ gìn kỹ lưỡng, đừng tin tưởng người khác cho vay hoặc mượn liên quan tới tiền trong game, tài sản.

  • Nam: Đinh Dậu 1957, Bính Ngọ 1966, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Tân Tỵ 2001, Canh Dần 2010
  • Nữ: Đinh Dậu 1957, Bính Ngọ 1966, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Tân Tỵ 2001, Canh Dần 2010

Cúng sao giround hạn ngày nào?

  • Sao Thái Dương: Ngày 27 sản phẩm tháng
  • Sao Thái Âm: Ngày 26 sản phẩm tháng
  • Sao Mộc Đức: Ngày 25 sản phẩm tháng
  • Sao Vân Hán: Ngày 29 sản phẩm tháng
  • Sao Thổ Tú: Ngày 19 sản phẩm tháng
  • Sao Thái Bạch: Ngày 15 sản phẩm tháng
  • Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 sản phẩm tháng
  • Sao La Hầu: Ngày 8 sản phẩm tháng
  • Sao Kế Đô: Ngày 18 sản phẩm tháng

Văn khấn cúng sao giround hạn đầu xuân năm mới 2021 – Các tuổi

Khi biết sao chiếu mệnh năm 2021 của tớ là sao gì, những game thủ mang thể xem thêm bài khấn giround hạn trong nội dung bài viết: Văn khấn cúng sao giround hạn đầu xuân năm mới 2021

Lưu ý: Bài viết chỉ mang Điểm lưu ý chất xem thêm.

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Recent Comments